die Synapse
số nhiều: die Synapsen · sinh cách: der Synapse
die Synapse nghĩa là xináp.
Nghĩa của Synapse
Danh từ · giống cái
- Xináp.
Biến cách của Synapse (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | die Synapse | die Synapsen |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | der Synapse | der Synapsen |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | der Synapse | den Synapsen |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | die Synapse | die Synapsen |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ synapse
Câu hỏi thường gặp
Synapse nghĩa là gì?
Synapse (danh từ) nghĩa là xináp.
Synapse là der, die hay das?
Synapse là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Synapse); số nhiều: die Synapsen.