das Terpentin
danh từ giống trung
[tɛʁpɛnˈtiːn] giọng máy của trình duyệt
sinh cách: des Terpentins
das Terpentin nghĩa là nhựa thông.
Nghĩa của Terpentin
Danh từ · giống trung
- Nhựa thông.
Biến cách của Terpentin (4 cách)
| Cách | Số ít |
|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | das Terpentin |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | des Terpentins |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | dem Terpentin |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | das Terpentin |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ turpentine
Câu hỏi thường gặp
Terpentin nghĩa là gì?
Terpentin (danh từ) nghĩa là nhựa thông.
Terpentin là der, die hay das?
Terpentin là danh từ giống trung, đi với mạo từ das (das Terpentin).