TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

territorial

[tɛʁitoˈʁi̯aːl] giọng máy của trình duyệt

territorial nghĩa là lãnh thổ.

Nghĩa của territorial

Tính từ

  1. Lãnh thổ.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Tính từ territorial

Câu hỏi thường gặp

territorial nghĩa là gì?

territorial (tính từ) nghĩa là lãnh thổ.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.