TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

das Territorium

danh từ giống trung
/tɛʁiˈtoːʁiʊm/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Territorien · sinh cách: des Territoriums

das Territorium nghĩa là lãnh thổ, lĩnh thổ.

Nghĩa của Territorium

Danh từ · giống trung

  1. Lãnh thổ, lĩnh thổ.

Biến cách của Territorium (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữdas Territoriumdie Territorien
Sinh cách Genitiv — sở hữudes Territoriumsder Territorien
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpdem Territoriumden Territorien
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpdas Territoriumdie Territorien

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Câu ví dụ với Territorium

  • Grönland gehört als Territorium Dänemarks zur NATO. Greenland, với tư cách là lãnh thổ của Đan Mạch, là một phần của NATO. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13712932
  • Das Militär besetzte das gesamte Territorium. Lực lượng vũ trang đã thâu tóm toàn bộ lãnh thổ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #797204

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ territory

Câu hỏi thường gặp

Territorium nghĩa là gì?

Territorium (danh từ) nghĩa là lãnh thổ, lĩnh thổ.

Territorium là der, die hay das?

Territorium là danh từ giống trung, đi với mạo từ das (das Territorium); số nhiều: die Territorien.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.