TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

der Theismus

danh từ giống đực
giọng máy của trình duyệt

sinh cách: des Theismus

der Theismus nghĩa là thuyết có thần.

Nghĩa của Theismus

Danh từ · giống đực

  1. Thuyết có thần.

Biến cách của Theismus (4 cách)

CáchSố ít
Danh cách Nominativ — chủ ngữder Theismus
Sinh cách Genitiv — sở hữudes Theismus
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpdem Theismus
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpden Theismus

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ theism

Câu hỏi thường gặp

Theismus nghĩa là gì?

Theismus (danh từ) nghĩa là thuyết có thần.

Theismus là der, die hay das?

Theismus là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Theismus).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.