TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

das Tier

Cấp độ ≈A2 danh từ giống trung Trong 1.000 từ thông dụng nhất
/tiːr/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Tiere · sinh cách: des Tieres

das Tier nghĩa là thú vật, động vật.

Nghĩa của Tier

Danh từ · giống trung

  1. Thú vật, động vật.

Biến cách của Tier (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữdas Tierdie Tiere
Sinh cách Genitiv — sở hữudes Tieresder Tiere
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpdem Tierden Tieren
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpdas Tierdie Tiere

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Câu ví dụ với Tier

  • Ein seltsames Tier streunt im Wald umher. Một con thú kỳ lạ đang băng qua khu rừng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7998881
  • Ein Elefant ist ein gewaltiges Tier. Voi là một loài động vật to khổng lồ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #793496
  • Der Gepard ist das schnellste Tier. Báo đốm là loài vật nhanh nhất. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1552733
  • Millionen von wilden Tieren leben in Alaska. Có hàng triệu động vật hoang dã sống ở Alaska. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #683003
  • In Alaska leben Millionen wilder Tiere. Có hàng triệu động vật hoang dã sống ở Alaska. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2522577
  • Der Wald wird von Tieren bewohnt. Động vật sinh sống ở trong rừng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #12460778
  • Im Amazonas-Regenwald leben zahlreiche exotische Tiere. Trong rừng mưa Amazon có rất nhiều loài động vật kì lạ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13870710
  • Sei nicht grausam zu Tieren! Đừng tàn ác với động vật. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2211386

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ animal (see usage notes below); A person who has a quality thought of as animalistic, such as ferocity, strength, hairiness, etc.; hind (female red deer)

Câu hỏi thường gặp

Tier nghĩa là gì?

Tier (danh từ) nghĩa là thú vật, động vật.

Tier là der, die hay das?

Tier là danh từ giống trung, đi với mạo từ das (das Tier); số nhiều: die Tiere.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.