die Tiefe
số nhiều: die Tiefen · sinh cách: der Tiefe
die Tiefe nghĩa là độ sâu.
Cũng là một dạng biến đổi của tief — Sâu sắc.
Nghĩa của Tiefe
Danh từ · giống cái
- Độ sâu.
Biến cách của Tiefe (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | die Tiefe | die Tiefen |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | der Tiefe | der Tiefen |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | der Tiefe | den Tiefen |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | die Tiefe | die Tiefen |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Câu ví dụ với Tiefe
- Das Leben hat seine Höhen und Tiefen. Lúc lên voi, lúc xuống chó. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #483609
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ depth
Câu hỏi thường gặp
Tiefe nghĩa là gì?
Tiefe (danh từ) nghĩa là độ sâu.
Tiefe là der, die hay das?
Tiefe là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Tiefe); số nhiều: die Tiefen.