TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

die Tiefe

Cấp độ ≈B2 danh từ giống cái Trong 5.000 từ thông dụng nhất
/ˈtiːfə/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Tiefen · sinh cách: der Tiefe

die Tiefe nghĩa là độ sâu.

Cũng là một dạng biến đổi của tief — Sâu sắc.

Nghĩa của Tiefe

Danh từ · giống cái

  1. Độ sâu.

Biến cách của Tiefe (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữdie Tiefedie Tiefen
Sinh cách Genitiv — sở hữuder Tiefeder Tiefen
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpder Tiefeden Tiefen
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpdie Tiefedie Tiefen

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Câu ví dụ với Tiefe

  • Das Leben hat seine Höhen und Tiefen. Lúc lên voi, lúc xuống chó. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #483609

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ depth

Câu hỏi thường gặp

Tiefe nghĩa là gì?

Tiefe (danh từ) nghĩa là độ sâu.

Tiefe là der, die hay das?

Tiefe là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Tiefe); số nhiều: die Tiefen.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.