TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

trüben

/ˈtryːbən/ giọng máy của trình duyệt

trüben nghĩa là khuấy.

Nghĩa của trüben

Động từ

  1. Khuấy.

Chia động từ trüben

Trợ động từ (Perfekt): habenPhân từ II: getrübtPhân từ I: trübend

Hiện tại Präsens

  • ich trübe
  • du trübst
  • er/sie/es trübt
  • wir trüben
  • ihr trübt
  • sie/Sie trüben

Quá khứ đơn Präteritum

  • ich trübte
  • du trübtest
  • er/sie/es trübte
  • wir trübten
  • ihr trübtet
  • sie/Sie trübten

Hiện tại hoàn thành Perfekt

  • ich habe getrübt
  • du hast getrübt
  • er/sie/es hat getrübt
  • wir haben getrübt
  • ihr habt getrübt
  • sie/Sie haben getrübt

Tương lai Futur I

  • ich werde trüben
  • du wirst trüben
  • er/sie/es wird trüben
  • wir werden trüben
  • ihr werdet trüben
  • sie/Sie werden trüben

Giả định I Konjunktiv I

  • ich trübe
  • du trübest
  • er/sie/es trübe
  • wir trüben
  • ihr trübet
  • sie/Sie trüben

Mệnh lệnh Imperativ

  • trüb! (du)
  • trübt! (ihr)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Perfekt ghép từ trợ động từ haben chia ở hiện tại và phân từ II; tương lai ghép từ werden và nguyên mẫu.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to muddle, bedim, blear, blur (make something turbid or unclear); to cloud, tarnish (make something, often a joyous occasion, less happy or lighthearted)

Câu hỏi thường gặp

trüben nghĩa là gì?

trüben (động từ) nghĩa là khuấy.

Chia động từ trüben ở thì hiện tại thế nào?

ich trübe, du trübst, er/sie/es trübt, wir trüben, ihr trübt, sie/Sie trüben. Phân từ II: getrübt.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.