TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

trampen

/ˈtʁɛmpən/ giọng máy của trình duyệt

trampen nghĩa là quá giang.

Nghĩa của trampen

Động từ

  1. Từ cổ, Phương ngữ Quá giang.

Chia động từ trampen

Trợ động từ (Perfekt): seinPhân từ II: getramptPhân từ I: trampend

Hiện tại Präsens

  • ich trampe
  • du trampst
  • er/sie/es trampt
  • wir trampen
  • ihr trampt
  • sie/Sie trampen

Quá khứ đơn Präteritum

  • ich trampte
  • du tramptest
  • er/sie/es trampte
  • wir trampten
  • ihr tramptet
  • sie/Sie trampten

Hiện tại hoàn thành Perfekt

  • ich bin getrampt
  • du bist getrampt
  • er/sie/es ist getrampt
  • wir sind getrampt
  • ihr seid getrampt
  • sie/Sie sind getrampt

Tương lai Futur I

  • ich werde trampen
  • du wirst trampen
  • er/sie/es wird trampen
  • wir werden trampen
  • ihr werdet trampen
  • sie/Sie werden trampen

Giả định I Konjunktiv I

  • ich trampe
  • du trampest
  • er/sie/es trampe
  • wir trampen
  • ihr trampet
  • sie/Sie trampen

Mệnh lệnh Imperativ

  • tramp! (du)
  • trampt! (ihr)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Perfekt ghép từ trợ động từ sein chia ở hiện tại và phân từ II; tương lai ghép từ werden và nguyên mẫu.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với trampen

Đồng nghĩa

Họ từ của trampen

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to hitchhike; to tramp; to step; to tread

Câu hỏi thường gặp

trampen nghĩa là gì?

trampen (động từ) nghĩa là quá giang.

Chia động từ trampen ở thì hiện tại thế nào?

ich trampe, du trampst, er/sie/es trampt, wir trampen, ihr trampt, sie/Sie trampen. Phân từ II: getrampt.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.