TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

das Trampolin

danh từ giống trung
/ˈtʁampoˌliːn/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Trampoline · sinh cách: des Trampolins

das Trampolin nghĩa là giàn nhún, nghệ thuật nhún giàn.

Nghĩa của Trampolin

Danh từ · giống trung

  1. Giàn nhún, nghệ thuật nhún giàn.

Biến cách của Trampolin (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữdas Trampolindie Trampoline
Sinh cách Genitiv — sở hữudes Trampolinsder Trampoline
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpdem Trampolinden Trampolinen
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpdas Trampolindie Trampoline

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ trampoline

Câu hỏi thường gặp

Trampolin nghĩa là gì?

Trampolin (danh từ) nghĩa là giàn nhún, nghệ thuật nhún giàn.

Trampolin là der, die hay das?

Trampolin là danh từ giống trung, đi với mạo từ das (das Trampolin); số nhiều: die Trampoline.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.