der Tran
danh từ giống đực
[tʁaːn] giọng máy của trình duyệt
số nhiều: die Trane · sinh cách: des Tranes
der Tran nghĩa là trần.
Nghĩa của Tran
Danh từ · giống đực
- Trần.
Biến cách của Tran (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | der Tran | die Trane |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | des Tranes | der Trane |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | dem Tran | den Tranen |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | den Tran | die Trane |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ train oil; oil extracted from the fatty tissue (blubber) of certain polar mammals; delirium (chiefly used in the expression im Tran)
Câu hỏi thường gặp
Tran nghĩa là gì?
Tran (danh từ) nghĩa là trần.
Tran là der, die hay das?
Tran là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Tran); số nhiều: die Trane.