TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

das Trankopfer

danh từ giống trung
[ˈtʁaŋkˌʔɔp͡fɐ] giọng máy của trình duyệt

sinh cách: des Trankopfers

das Trankopfer nghĩa là sự rảy ra.

Nghĩa của Trankopfer

Danh từ · giống trung

  1. Sự rảy ra.

Biến cách của Trankopfer (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữdas Trankopferdie Trankopfer
Sinh cách Genitiv — sở hữudes Trankopfersder Trankopfer
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpdem Trankopferden Trankopfern
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpdas Trankopferdie Trankopfer

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ libation (act of pouring a liquid as a sacrifice)

Câu hỏi thường gặp

Trankopfer nghĩa là gì?

Trankopfer (danh từ) nghĩa là sự rảy ra.

Trankopfer là der, die hay das?

Trankopfer là danh từ giống trung, đi với mạo từ das (das Trankopfer).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.