die Trophäe
số nhiều: die Trophäen · sinh cách: der Trophäe
die Trophäe nghĩa là chiếc cúp.
Nghĩa của Trophäe
Danh từ · giống cái
- Chiếc cúp.
Biến cách của Trophäe (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | die Trophäe | die Trophäen |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | der Trophäe | der Trophäen |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | der Trophäe | den Trophäen |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | die Trophäe | die Trophäen |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ trophy; tropæum
Câu hỏi thường gặp
Trophäe nghĩa là gì?
Trophäe (danh từ) nghĩa là chiếc cúp.
Trophäe là der, die hay das?
Trophäe là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Trophäe); số nhiều: die Trophäen.