TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

der Tschador

danh từ giống đực
/ˈt͡ʃaːdoɐ̯/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Tschadors · sinh cách: des Tschadors

der Tschador nghĩa là chàng mạng.

Nghĩa của Tschador

Danh từ · giống đực

  1. Chàng mạng.

Biến cách của Tschador (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữder Tschadordie Tschadors
Sinh cách Genitiv — sở hữudes Tschadorsder Tschadors
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpdem Tschadorden Tschadors
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpden Tschadordie Tschadors

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ chador

Câu hỏi thường gặp

Tschador nghĩa là gì?

Tschador (danh từ) nghĩa là chàng mạng.

Tschador là der, die hay das?

Tschador là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Tschador); số nhiều: die Tschadors.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.