TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

die Tschechin

danh từ giống cái
giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Tschechinnen · sinh cách: der Tschechin

die Tschechin nghĩa là người séc, người tiệp.

Nghĩa của Tschechin

Danh từ · giống cái

  1. Người séc, người tiệp.

Biến cách của Tschechin (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữdie Tschechindie Tschechinnen
Sinh cách Genitiv — sở hữuder Tschechinder Tschechinnen
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpder Tschechinden Tschechinnen
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpdie Tschechindie Tschechinnen

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ Czech (woman from the Czech Republic)

Câu hỏi thường gặp

Tschechin nghĩa là gì?

Tschechin (danh từ) nghĩa là người séc, người tiệp.

Tschechin là der, die hay das?

Tschechin là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Tschechin); số nhiều: die Tschechinnen.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.