TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

die Unabhängigkeit

Cấp độ ≈B2 danh từ giống cái Trong 10.000 từ thông dụng nhất
/ˈʊnʔaphɛŋɪçkaɪ̯t/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Unabhängigkeiten · sinh cách: der Unabhängigkeit

die Unabhängigkeit nghĩa là độc lập.

Nghĩa của Unabhängigkeit

Danh từ · giống cái

  1. Độc lập.

Biến cách của Unabhängigkeit (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữdie Unabhängigkeitdie Unabhängigkeiten
Sinh cách Genitiv — sở hữuder Unabhängigkeitder Unabhängigkeiten
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpder Unabhängigkeitden Unabhängigkeiten
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpdie Unabhängigkeitdie Unabhängigkeiten

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Câu ví dụ với Unabhängigkeit

  • Unser Volk dürstet nach Unabhängigkeit. Nhân dân chúng tôi đang khao khát sự độc lập. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #819668

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ independence

Câu hỏi thường gặp

Unabhängigkeit nghĩa là gì?

Unabhängigkeit (danh từ) nghĩa là độc lập.

Unabhängigkeit là der, die hay das?

Unabhängigkeit là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Unabhängigkeit); số nhiều: die Unabhängigkeiten.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.