die Unabhängigkeit
số nhiều: die Unabhängigkeiten · sinh cách: der Unabhängigkeit
die Unabhängigkeit nghĩa là độc lập.
Nghĩa của Unabhängigkeit
Danh từ · giống cái
- Độc lập.
Biến cách của Unabhängigkeit (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | die Unabhängigkeit | die Unabhängigkeiten |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | der Unabhängigkeit | der Unabhängigkeiten |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | der Unabhängigkeit | den Unabhängigkeiten |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | die Unabhängigkeit | die Unabhängigkeiten |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Câu ví dụ với Unabhängigkeit
- Unser Volk dürstet nach Unabhängigkeit. Nhân dân chúng tôi đang khao khát sự độc lập. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #819668
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ independence
Câu hỏi thường gặp
Unabhängigkeit nghĩa là gì?
Unabhängigkeit (danh từ) nghĩa là độc lập.
Unabhängigkeit là der, die hay das?
Unabhängigkeit là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Unabhängigkeit); số nhiều: die Unabhängigkeiten.