TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

unaufmerksam

/ˈʊnʔaʊ̯fˌmɛʁkzaːm/ giọng máy của trình duyệt

unaufmerksam nghĩa là lơ đãng.

Nghĩa của unaufmerksam

Tính từ

  1. Lơ đãng.

So sánh của unaufmerksam

So sánh hơnunaufmerksamer
So sánh nhấtam unaufmerksamsten
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Tính từ inattentive

Câu hỏi thường gặp

unaufmerksam nghĩa là gì?

unaufmerksam (tính từ) nghĩa là lơ đãng.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.