TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

das Unterhaus

danh từ giống trung
/ˈʊntɐˌhaʊ̯s/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Unterhäuser · sinh cách: des Unterhauses

das Unterhaus nghĩa là hạ viện, hạ nghị viện.

Nghĩa của Unterhaus

Danh từ · giống trung

  1. Hạ viện.
  2. Hạ nghị viện.

Biến cách của Unterhaus (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữdas Unterhausdie Unterhäuser
Sinh cách Genitiv — sở hữudes Unterhausesder Unterhäuser
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpdem Unterhausden Unterhäusern
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpdas Unterhausdie Unterhäuser

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Unterhaus

Trái nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ lower house, second chamber (e.g. the UK House of Commons, the US House of Representatives etc.); second tier, the second highest league

Câu hỏi thường gặp

Unterhaus nghĩa là gì?

Unterhaus (danh từ) nghĩa là hạ viện, hạ nghị viện.

Unterhaus là der, die hay das?

Unterhaus là danh từ giống trung, đi với mạo từ das (das Unterhaus); số nhiều: die Unterhäuser.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.