die Unterkühlung
số nhiều: die Unterkühlungen · sinh cách: der Unterkühlung
die Unterkühlung nghĩa là hạ thân nhiệt.
Nghĩa của Unterkühlung
Danh từ · giống cái
- Hạ thân nhiệt.
Biến cách của Unterkühlung (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | die Unterkühlung | die Unterkühlungen |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | der Unterkühlung | der Unterkühlungen |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | der Unterkühlung | den Unterkühlungen |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | die Unterkühlung | die Unterkühlungen |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ hypothermia; undercooling; supercooling
Câu hỏi thường gặp
Unterkühlung nghĩa là gì?
Unterkühlung (danh từ) nghĩa là hạ thân nhiệt.
Unterkühlung là der, die hay das?
Unterkühlung là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Unterkühlung); số nhiều: die Unterkühlungen.