TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

die Unterwäsche

danh từ giống cái
/ˈʊntɐvɛʃə/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Unterwäschen · sinh cách: der Unterwäsche

die Unterwäsche nghĩa là quần áo lót, đồ lót.

Nghĩa của Unterwäsche

Danh từ · giống cái

  1. Quần áo lót, đồ lót, quần lót, quần sịp, quần xi-líp.

Biến cách của Unterwäsche (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữdie Unterwäschedie Unterwäschen
Sinh cách Genitiv — sở hữuder Unterwäscheder Unterwäschen
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpder Unterwäscheden Unterwäschen
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpdie Unterwäschedie Unterwäschen

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Câu ví dụ với Unterwäsche

  • Das einzige Beweismittel waren die Spuren von Sperma, die der Unterwäsche anhafteten. Bằng chứng duy nhất là dấu vết tinh trùng ở cái quần lót. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #11772622

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ underwear

Câu hỏi thường gặp

Unterwäsche nghĩa là gì?

Unterwäsche (danh từ) nghĩa là quần áo lót, đồ lót.

Unterwäsche là der, die hay das?

Unterwäsche là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Unterwäsche); số nhiều: die Unterwäschen.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.