TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

unverheiratet

/ˈʊnfɛɐ̯haɪ̯ʁaːtət/ giọng máy của trình duyệt

unverheiratet nghĩa là độc thân.

Nghĩa của unverheiratet

Tính từ

  1. Độc thân.

Câu ví dụ với unverheiratet

  • Glaubst du wirklich, dass Tom unverheiratet ist? Bạn có thực sự nghĩ là Tom chưa kết hôn không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7352205
  • Glaubt ihr wirklich, dass Tom unverheiratet ist? Bạn có thực sự nghĩ là Tom chưa kết hôn không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7352206
  • Glauben Sie wirklich, dass Tom unverheiratet ist? Bạn có thực sự nghĩ là Tom chưa kết hôn không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7352208

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Tính từ unmarried (having no husband or wife)

Câu hỏi thường gặp

unverheiratet nghĩa là gì?

unverheiratet (tính từ) nghĩa là độc thân.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.