TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

uralt

/ˈʔuːɐ̯ʔalt/ giọng máy của trình duyệt

uralt nghĩa là cổ đại, xưa, cổ.

Nghĩa của uralt

Tính từ

  1. Cổ đại, xưa, cổ.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Tính từ very old, ancient

Câu hỏi thường gặp

uralt nghĩa là gì?

uralt (tính từ) nghĩa là cổ đại, xưa, cổ.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.