TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

vakant

giọng máy của trình duyệt

vakant nghĩa là trống, rỗng.

Nghĩa của vakant

Tính từ

  1. Trống, rỗng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Tính từ vacant (not occupied)

Câu hỏi thường gặp

vakant nghĩa là gì?

vakant (tính từ) nghĩa là trống, rỗng.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.