TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

vermissen

Cấp độ ≈A2 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/fɛɐ̯ˈmɪsn̩/ giọng máy của trình duyệt

vermissen nghĩa là nhớ.

Nghĩa của vermissen

Động từ

  1. Nhớ.

Chia động từ vermissen

Trợ động từ (Perfekt): habenPhân từ II: vermisstPhân từ I: vermissend

Hiện tại Präsens

  • ich vermisse
  • du vermisst
  • er/sie/es vermisst
  • wir vermissen
  • ihr vermisst
  • sie/Sie vermissen

Quá khứ đơn Präteritum

  • ich vermisste
  • du vermisstest
  • er/sie/es vermisste
  • wir vermissten
  • ihr vermisstet
  • sie/Sie vermissten

Hiện tại hoàn thành Perfekt

  • ich habe vermisst
  • du hast vermisst
  • er/sie/es hat vermisst
  • wir haben vermisst
  • ihr habt vermisst
  • sie/Sie haben vermisst

Tương lai Futur I

  • ich werde vermissen
  • du wirst vermissen
  • er/sie/es wird vermissen
  • wir werden vermissen
  • ihr werdet vermissen
  • sie/Sie werden vermissen

Giả định I Konjunktiv I

  • ich vermisse
  • du vermissest
  • er/sie/es vermisse
  • wir vermissen
  • ihr vermisset
  • sie/Sie vermissen

Mệnh lệnh Imperativ

  • vermiss! (du)
  • vermisst! (ihr)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Perfekt ghép từ trợ động từ haben chia ở hiện tại và phân từ II; tương lai ghép từ werden và nguyên mẫu.

Câu ví dụ với vermissen

  • Wir vermissen ihn, weil er im Ausland studiert. Chúng tôi nhớ anh ấy vì anh ấy đi du học. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #14028017
  • Ich werde dich vermissen. Anh sẽ nhớ em. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #483764
  • Wir vermissen Tom. Chúng tôi nhớ Tom. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3924722
  • Die Dorfbewohner gingen das vermisste Kind suchen. Dân làng đi tìm kiếm đứa trẻ lạc. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4146905
  • Ich vermisse Vater und Mutter. Tôi nhớ mẹ và cha của mình. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6643905
  • Ich vermisse meine Eltern. Tôi nhớ mẹ và cha của mình. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2890496
  • Ich vermisse Australien sehr. Tôi thật sự nhớ nước Úc. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #10091318
  • Ich vermisse dich. Tôi nhớ bạn (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #110

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to miss (to feel the absence of someone or something); to have something missing

Câu hỏi thường gặp

vermissen nghĩa là gì?

vermissen (động từ) nghĩa là nhớ.

Chia động từ vermissen ở thì hiện tại thế nào?

ich vermisse, du vermisst, er/sie/es vermisst, wir vermissen, ihr vermisst, sie/Sie vermissen. Phân từ II: vermisst.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.