TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

versunken

/fɛɐ̯ˈzʊŋkn̩/ giọng máy của trình duyệt

versunken nghĩa là bị chìm.

Nghĩa của versunken

Tính từ

  1. Bị chìm.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Tính từ sunken; engrossed, immersed, rapt (in sense of rapt in thought)
  • Phó từ in an engrossed manner, raptly (in sense of listened raptly)

Câu hỏi thường gặp

versunken nghĩa là gì?

versunken (tính từ) nghĩa là bị chìm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.