TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

À ra thế tiếng Đức là gì?

"à ra thế" trong tiếng Đức là aha (thán từ).

aha Thán từ

/ʔaˈha/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: À!, à ra thế!

Xem đầy đủ từ "aha": der/die/das, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

À ra thế tiếng Đức là gì?

"à ra thế" trong tiếng Đức là aha (thán từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.