TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Ám tả tiếng Đức là gì?

"ám tả" trong tiếng Đức là das Diktat (danh từ).

das Diktat Danh từ · giống trung

/dɪkˈtaːt/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Chính tả, ám tả.

Xem đầy đủ từ "Diktat": der/die/das, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Ám tả tiếng Đức là gì?

"ám tả" trong tiếng Đức là das Diktat (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.