TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Ánh trăng tiếng Đức là gì?

"ánh trăng" trong tiếng Đức là das Mondlicht (danh từ).

das Mondlicht Danh từ · giống trung

/ˈmoːntˌlɪçt/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Ánh trăng.

Xem đầy đủ từ "Mondlicht": der/die/das, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Ánh trăng tiếng Đức là gì?

"ánh trăng" trong tiếng Đức là das Mondlicht (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.