Âm ấm tiếng Đức là gì?
"âm ấm" trong tiếng Đức là lauwarm (tính từ).
lauwarm Tính từ
/ˈlaʊ̯ˈvaʁm/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Ấm, âm ấm.
- Maria trinkt ihren Kaffee gerne dampfend heiß, Tom seinen hingegen lauwarm. Mary thích cà phê của cô ấy còn nóng hôi hổi, trong khi Tom thích của mình âm ấm.
Xem đầy đủ từ "lauwarm": der/die/das, biến cách, cách chia →
Câu hỏi thường gặp
Âm ấm tiếng Đức là gì?
"âm ấm" trong tiếng Đức là lauwarm (tính từ).