TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Ích kỷ tiếng Đức là gì?

"ích kỷ" trong tiếng Đức là selbstsüchtig (tính từ).

selbstsüchtig Tính từ

/ˈzɛlpstˌzʏçtɪç/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Ích kỷ.

  • Ich beabsichtige nicht, selbstsüchtig zu sein. Tôi không có ý định ích kỷ đâu.

Xem đầy đủ từ "selbstsüchtig": der/die/das, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Ích kỷ tiếng Đức là gì?

"ích kỷ" trong tiếng Đức là selbstsüchtig (tính từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.