selbstsüchtig
/ˈzɛlpstˌzʏçtɪç/ giọng máy của trình duyệt
selbstsüchtig nghĩa là ích kỷ.
Nghĩa của selbstsüchtig
Tính từ
- Ích kỷ.
So sánh của selbstsüchtig
| So sánh hơn | selbstsüchtiger |
| So sánh nhất | am selbstsüchtigsten |
Câu ví dụ với selbstsüchtig
- Ich beabsichtige nicht, selbstsüchtig zu sein. Tôi không có ý định ích kỷ đâu.Tatoeba #154
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ selfish
Câu hỏi thường gặp
selbstsüchtig nghĩa là gì?
selbstsüchtig (tính từ) nghĩa là ích kỷ.