der Selbstmord
số nhiều: die Selbstmorde · sinh cách: des Selbstmordes
der Selbstmord nghĩa là tự sát, tự tử.
Nghĩa của Selbstmord
Danh từ · giống đực
- Tự sát, tự tử.
Biến cách của Selbstmord (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | der Selbstmord | die Selbstmorde |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | des Selbstmordes | der Selbstmorde |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | dem Selbstmord | den Selbstmorden |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | den Selbstmord | die Selbstmorde |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Selbstmord
Đồng nghĩa
Câu ví dụ với Selbstmord
- Tom hat vor drei Monaten Selbstmord verübt. Tom đã tự tử 3 tháng trước. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #9387552
- Ich wäre unglücklich, aber ich würde keinen Selbstmord begehen. Tôi sẽ buồn nhưng tôi không muốn giết chết bản thân mình (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #161
- Das Scheitern ihrer politischen Laufbahn trieb sie zum Selbstmord. Sự thất bại trong sự nghiệp chính trị của cô ấy đã khiến cô tự tử. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #10841960
- Tom beging Selbstmord. Tom đã tự tử. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2349766
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ suicide
Câu hỏi thường gặp
Selbstmord nghĩa là gì?
Selbstmord (danh từ) nghĩa là tự sát, tự tử.
Selbstmord là der, die hay das?
Selbstmord là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Selbstmord); số nhiều: die Selbstmorde.