TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

der/das Suizid

danh từ giống đực hoặc trung
/ˌzuːiˈtsiːt/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Suizide · sinh cách: des Suizids

der/das Suizid nghĩa là tự sát, tự tử.

Nghĩa của Suizid

Danh từ · giống đực hoặc trung

  1. Tự sát, tự tử.

Biến cách của Suizid (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữder/das Suiziddie Suizide
Sinh cách Genitiv — sở hữudes Suizidsder Suizide
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpdem Suizidden Suiziden
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpden/das Suiziddie Suizide

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Suizid

Đồng nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ suicide

Câu hỏi thường gặp

Suizid nghĩa là gì?

Suizid (danh từ) nghĩa là tự sát, tự tử.

Suizid là der, die hay das?

Suizid là danh từ giống đực hoặc trung, đi với mạo từ der/das (der/das Suizid); số nhiều: die Suizide.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.