TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

die Summe

Cấp độ ≈B1 danh từ giống cái Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/ˈzʊmə/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Summen · sinh cách: der Summe

die Summe nghĩa là tổng số.

Nghĩa của Summe

Danh từ · giống cái

  1. Tổng số.

Biến cách của Summe (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữdie Summedie Summen
Sinh cách Genitiv — sở hữuder Summeder Summen
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpder Summeden Summen
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpdie Summedie Summen

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Câu ví dụ với Summe

  • Jede gerade Zahl ist die Summe zweier Primzahlen. Mọi số chẵn đều là tổng của hai số nguyên tố. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #943573

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ sum (maths)

Câu hỏi thường gặp

Summe nghĩa là gì?

Summe (danh từ) nghĩa là tổng số.

Summe là der, die hay das?

Summe là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Summe); số nhiều: die Summen.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.