die Summe
số nhiều: die Summen · sinh cách: der Summe
die Summe nghĩa là tổng số.
Nghĩa của Summe
Danh từ · giống cái
- Tổng số.
Biến cách của Summe (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | die Summe | die Summen |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | der Summe | der Summen |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | der Summe | den Summen |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | die Summe | die Summen |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Câu ví dụ với Summe
- Jede gerade Zahl ist die Summe zweier Primzahlen. Mọi số chẵn đều là tổng của hai số nguyên tố. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #943573
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ sum (maths)
Câu hỏi thường gặp
Summe nghĩa là gì?
Summe (danh từ) nghĩa là tổng số.
Summe là der, die hay das?
Summe là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Summe); số nhiều: die Summen.