TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

suchen

Cấp độ ≈A1 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
/ˈzuːxən/ giọng máy của trình duyệt

suchen nghĩa là tìm, tìm kiếm.

Nghĩa của suchen

Động từ

  1. Tìm, tìm kiếm.

Chia động từ suchen

Trợ động từ (Perfekt): habenPhân từ II: gesuchtPhân từ I: suchend

Hiện tại Präsens

  • ich suche
  • du suchst
  • er/sie/es sucht
  • wir suchen
  • ihr sucht
  • sie/Sie suchen

Quá khứ đơn Präteritum

  • ich suchte
  • du suchtest
  • er/sie/es suchte
  • wir suchten
  • ihr suchtet
  • sie/Sie suchten

Hiện tại hoàn thành Perfekt

  • ich habe gesucht
  • du hast gesucht
  • er/sie/es hat gesucht
  • wir haben gesucht
  • ihr habt gesucht
  • sie/Sie haben gesucht

Tương lai Futur I

  • ich werde suchen
  • du wirst suchen
  • er/sie/es wird suchen
  • wir werden suchen
  • ihr werdet suchen
  • sie/Sie werden suchen

Giả định I Konjunktiv I

  • ich suche
  • du suchest
  • er/sie/es suche
  • wir suchen
  • ihr suchet
  • sie/Sie suchen

Mệnh lệnh Imperativ

  • such! (du)
  • sucht! (ihr)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Perfekt ghép từ trợ động từ haben chia ở hiện tại và phân từ II; tương lai ghép từ werden và nguyên mẫu.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với suchen

Đồng nghĩa

Họ từ của suchen

Câu ví dụ với suchen

  • Wer sucht, der findet. Tìm thì sẽ thấy.Tatoeba #455141
  • Die Dorfbewohner gingen das vermisste Kind suchen. Dân làng đi tìm kiếm đứa trẻ lạc. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4146905
  • Hier ist das Buch, nach dem Sie suchen. Đây là cuốn sách mà bạn đang tìm đấy. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #816664
  • Sie werden nach dir suchen. Họ sẽ tìm kiếm bạn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6642971
  • Das ist das Buch, das ihr sucht. Đây là cuốn sách mà bạn đang tìm. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #484190
  • Das ist das Buch, das du suchst. Đây là cuốn sách mà bạn đang tìm. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #484191
  • Er suchte das Wort in seinem Wörterbuch. Anh ta tìm từ đó trong từ điển. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #822074
  • Er suchte nach einem Platz zum Schlafen. Nó tìm chỗ ngủ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #11515593

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to search, to look for; to seek, to strive, to intend, to try

Câu hỏi thường gặp

suchen nghĩa là gì?

suchen (động từ) nghĩa là tìm, tìm kiếm.

Chia động từ suchen ở thì hiện tại thế nào?

ich suche, du suchst, er/sie/es sucht, wir suchen, ihr sucht, sie/Sie suchen. Phân từ II: gesucht.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.