suchen
suchen nghĩa là tìm, tìm kiếm.
Nghĩa của suchen
Động từ
- Tìm, tìm kiếm.
Chia động từ suchen
Hiện tại Präsens
- ich suche
- du suchst
- er/sie/es sucht
- wir suchen
- ihr sucht
- sie/Sie suchen
Quá khứ đơn Präteritum
- ich suchte
- du suchtest
- er/sie/es suchte
- wir suchten
- ihr suchtet
- sie/Sie suchten
Hiện tại hoàn thành Perfekt
- ich habe gesucht
- du hast gesucht
- er/sie/es hat gesucht
- wir haben gesucht
- ihr habt gesucht
- sie/Sie haben gesucht
Tương lai Futur I
- ich werde suchen
- du wirst suchen
- er/sie/es wird suchen
- wir werden suchen
- ihr werdet suchen
- sie/Sie werden suchen
Giả định I Konjunktiv I
- ich suche
- du suchest
- er/sie/es suche
- wir suchen
- ihr suchet
- sie/Sie suchen
Mệnh lệnh Imperativ
- such! (du)
- sucht! (ihr)
Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Perfekt ghép từ trợ động từ haben chia ở hiện tại và phân từ II; tương lai ghép từ werden và nguyên mẫu.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với suchen
Đồng nghĩa
Họ từ của suchen
Câu ví dụ với suchen
- Wer sucht, der findet. Tìm thì sẽ thấy.Tatoeba #455141
- Die Dorfbewohner gingen das vermisste Kind suchen. Dân làng đi tìm kiếm đứa trẻ lạc. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4146905
- Hier ist das Buch, nach dem Sie suchen. Đây là cuốn sách mà bạn đang tìm đấy. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #816664
- Sie werden nach dir suchen. Họ sẽ tìm kiếm bạn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6642971
- Das ist das Buch, das ihr sucht. Đây là cuốn sách mà bạn đang tìm. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #484190
- Das ist das Buch, das du suchst. Đây là cuốn sách mà bạn đang tìm. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #484191
- Er suchte das Wort in seinem Wörterbuch. Anh ta tìm từ đó trong từ điển. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #822074
- Er suchte nach einem Platz zum Schlafen. Nó tìm chỗ ngủ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #11515593
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Động từ to search, to look for; to seek, to strive, to intend, to try
Câu hỏi thường gặp
suchen nghĩa là gì?
suchen (động từ) nghĩa là tìm, tìm kiếm.
Chia động từ suchen ở thì hiện tại thế nào?
ich suche, du suchst, er/sie/es sucht, wir suchen, ihr sucht, sie/Sie suchen. Phân từ II: gesucht.