aufsuchen
Nghĩa của aufsuchen
Mục này chưa có nghĩa tiếng Việt đã kiểm chứng — xem nghĩa tiếng Anh để đối chiếu bên dưới.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Động từ to visit; to look up; to call on; to go to (toilet, W.C., restroom)
Chia động từ aufsuchen
Động từ tách: tiểu từ auf tách ra, đứng cuối câu ở thì hiện tại và quá khứ đơn (ich suche auf…).
Hiện tại Präsens
- ich suche auf
- du suchst auf
- er/sie/es sucht auf
- wir suchen auf
- ihr sucht auf
- sie/Sie suchen auf
Quá khứ đơn Präteritum
- ich suchte auf
- du suchtest auf
- er/sie/es suchte auf
- wir suchten auf
- ihr suchtet auf
- sie/Sie suchten auf
Hiện tại hoàn thành Perfekt
- ich habe aufgesucht
- du hast aufgesucht
- er/sie/es hat aufgesucht
- wir haben aufgesucht
- ihr habt aufgesucht
- sie/Sie haben aufgesucht
Tương lai Futur I
- ich werde aufsuchen
- du wirst aufsuchen
- er/sie/es wird aufsuchen
- wir werden aufsuchen
- ihr werdet aufsuchen
- sie/Sie werden aufsuchen
Giả định I Konjunktiv I
- ich suche auf
- du suchest auf
- er/sie/es suche auf
- wir suchen auf
- ihr suchet auf
- sie/Sie suchen auf
Mệnh lệnh Imperativ
- such auf! (du)
- sucht auf! (ihr)
Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Perfekt ghép từ trợ động từ haben chia ở hiện tại và phân từ II; tương lai ghép từ werden và nguyên mẫu.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với aufsuchen
Đồng nghĩa
Câu ví dụ với aufsuchen
- Du musst unbedingt einen Arzt aufsuchen. Bạn cần phải đi gặp bác sĩ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6313925
- Sie müssen unbedingt einen Arzt aufsuchen. Bạn cần phải đi gặp bác sĩ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6313926
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
Chia động từ aufsuchen ở thì hiện tại thế nào?
ich suche auf, du suchst auf, er/sie/es sucht auf, wir suchen auf, ihr sucht auf, sie/Sie suchen auf. Phân từ II: aufgesucht.