TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Óc chó tiếng Đức là gì?

"óc chó" trong tiếng Đức là der Nussbaum (danh từ), die Walnuss (danh từ), der Walnussbaum (danh từ).

der Nussbaum Danh từ · giống đực

/ˈnʊsˌbaʊ̯m/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Óc chó.

Xem đầy đủ từ "Nussbaum": der/die/das, biến cách, cách chia →

die Walnuss Danh từ · giống cái

/ˈvalˌnʊs/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Óc chó.

Xem đầy đủ từ "Walnuss": der/die/das, biến cách, cách chia →

der Walnussbaum Danh từ · giống đực

[ˈvalnʊsˌbaʊ̯m] giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Óc chó.

Xem đầy đủ từ "Walnussbaum": der/die/das, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Óc chó tiếng Đức là gì?

"óc chó" trong tiếng Đức là der Nussbaum (danh từ), die Walnuss (danh từ), der Walnussbaum (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.