TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Ông cha tiếng Đức là gì?

"ông cha" trong tiếng Đức là der Vorfahre (danh từ).

der Vorfahre Danh từ · giống đực

/ˈfoːɐ̯ˌfaːʁə/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Tổ tiên, ông cha.

Xem đầy đủ từ "Vorfahre": der/die/das, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Ông cha tiếng Đức là gì?

"ông cha" trong tiếng Đức là der Vorfahre (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.