TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Ôxy tiếng Đức là gì?

"ôxy" trong tiếng Đức là der Sauerstoff (danh từ).

der Sauerstoff Danh từ · giống đực

/ˈzaʊ̯ɐʃtɔf/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Ôxy, dưỡng khí.

Xem đầy đủ từ "Sauerstoff": der/die/das, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Ôxy tiếng Đức là gì?

"ôxy" trong tiếng Đức là der Sauerstoff (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.