TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Ăn được tiếng Đức là gì?

"ăn được" trong tiếng Đức là essbar (tính từ).

essbar Tính từ

/ˈɛsbaːɐ̯/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Ăn được.

  • Sind Seesterne essbar? Sao biển có ăn được không?
  • Sind Sie sich sicher, dass das essbar ist? Bạn có chắc là cái này ăn được không đấy?

Xem đầy đủ từ "essbar": der/die/das, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Ăn được tiếng Đức là gì?

"ăn được" trong tiếng Đức là essbar (tính từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.