Ăn được tiếng Đức là gì?
"ăn được" trong tiếng Đức là essbar (tính từ).
essbar Tính từ
/ˈɛsbaːɐ̯/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Ăn được.
- Sind Seesterne essbar? Sao biển có ăn được không?
- Sind Sie sich sicher, dass das essbar ist? Bạn có chắc là cái này ăn được không đấy?
Câu hỏi thường gặp
Ăn được tiếng Đức là gì?
"ăn được" trong tiếng Đức là essbar (tính từ).