TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Ăn ảnh tiếng Đức là gì?

"ăn ảnh" trong tiếng Đức là fotogen (tính từ).

fotogen Tính từ

/ˌfoːtoˈɡeːn/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Ăn ảnh.

Xem đầy đủ từ "fotogen": der/die/das, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Ăn ảnh tiếng Đức là gì?

"ăn ảnh" trong tiếng Đức là fotogen (tính từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.