TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

fotogen

/ˌfoːtoˈɡeːn/ giọng máy của trình duyệt

fotogen nghĩa là ăn ảnh.

Nghĩa của fotogen

Tính từ

  1. Ăn ảnh.

So sánh của fotogen

So sánh hơnfotogener
So sánh nhấtam fotogensten
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Tính từ photogenic (photographing well)

Câu hỏi thường gặp

fotogen nghĩa là gì?

fotogen (tính từ) nghĩa là ăn ảnh.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.