TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

der Fotoapparat

danh từ giống đực
/ˈfoːtoʔapaˌʁaːt/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Fotoapparate · sinh cách: des Fotoapparates

der Fotoapparat nghĩa là máy hình, máy chụp hình, máy chụp ảnh.

Nghĩa của Fotoapparat

Danh từ · giống đực

  1. Máy hình, máy chụp hình, máy chụp ảnh, máy ảnh, ca-mê-ra.

Biến cách của Fotoapparat (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữder Fotoapparatdie Fotoapparate
Sinh cách Genitiv — sở hữudes Fotoapparatesder Fotoapparate
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpdem Fotoapparatden Fotoapparaten
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpden Fotoapparatdie Fotoapparate

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Câu ví dụ với Fotoapparat

  • Dieser Fotoapparat gefällt mir nicht. Tôi không thích chiếc máy ảnh này. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #532238

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ camera (device for making still pictures)

Câu hỏi thường gặp

Fotoapparat nghĩa là gì?

Fotoapparat (danh từ) nghĩa là máy hình, máy chụp hình, máy chụp ảnh.

Fotoapparat là der, die hay das?

Fotoapparat là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Fotoapparat); số nhiều: die Fotoapparate.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.