TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

das Foto

Cấp độ ≈A2 danh từ giống trung Trong 1.000 từ thông dụng nhất
/ˈfoːto/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Fotos · sinh cách: des Fotos

das Foto nghĩa là hình, ảnh, tấm hình.

Nghĩa của Foto

Danh từ · giống trung

  1. Thông tục, Phương ngữ Hình, ảnh.
  2. Thông tục, Phương ngữ Tấm hình.

Biến cách của Foto (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữdas Fotodie Fotos
Sinh cách Genitiv — sở hữudes Fotosder Fotos
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpdem Fotoden Fotos
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpdas Fotodie Fotos

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Foto

Đồng nghĩa

Câu ví dụ với Foto

  • Ist das ein aktuelles Foto? Tấm hình này có mới không?Tatoeba #437921
  • Ich mache gerne Fotos mit meiner neuen Kamera. Tôi thích chụp ảnh bằng chiếc máy ảnh mới của mình.Tatoeba #13702704
  • Wenn Sie bald so aussehen wie das Foto in Ihrem Pass, sind Sie urlaubsreif. Khi bạn bắt đầu trông giống như trong hộ chiếu thì bạn nên đi du lịch một bữa. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4898721
  • Bitte machen Sie hier keine Fotos. Đề nghị không chụp ảnh ở đây. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6084
  • Mir gefallen alle drei Fotos. Tôi thích cả ba bức ảnh. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #14026037
  • Alle drei Fotos gefallen mir. Tôi thích cả ba bức ảnh. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #14026038

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ photograph (picture created by projecting an image onto a photosensitive surface); camera (device for making still pictures)
  • Tiền tố photo-

Câu hỏi thường gặp

Foto nghĩa là gì?

Foto (danh từ) nghĩa là hình, ảnh, tấm hình.

Foto là der, die hay das?

Foto là danh từ giống trung, đi với mạo từ das (das Foto); số nhiều: die Fotos.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.