TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

das Lichtbild

danh từ giống trung
/ˈlɪçtˌbɪlt/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Lichtbilder · sinh cách: des Lichtbildes

das Lichtbild nghĩa là hình, ảnh.

Nghĩa của Lichtbild

Danh từ · giống trung

  1. Hình, ảnh.

Biến cách của Lichtbild (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữdas Lichtbilddie Lichtbilder
Sinh cách Genitiv — sở hữudes Lichtbildesder Lichtbilder
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpdem Lichtbildden Lichtbildern
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpdas Lichtbilddie Lichtbilder

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Lichtbild

Đồng nghĩa

Họ từ của Lichtbild

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ photo, photograph; passport photo

Câu hỏi thường gặp

Lichtbild nghĩa là gì?

Lichtbild (danh từ) nghĩa là hình, ảnh.

Lichtbild là der, die hay das?

Lichtbild là danh từ giống trung, đi với mạo từ das (das Lichtbild); số nhiều: die Lichtbilder.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.