TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

die Fotografie

danh từ giống cái
/fotoɡʁaˈfiː/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Fotografien · sinh cách: der Fotografie

die Fotografie nghĩa là nhiếp ảnh, hình, ảnh.

Nghĩa của Fotografie

Danh từ · giống cái

  1. Nhiếp ảnh.
  2. Hình, ảnh.

Biến cách của Fotografie (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữdie Fotografiedie Fotografien
Sinh cách Genitiv — sở hữuder Fotografieder Fotografien
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpder Fotografieden Fotografien
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpdie Fotografiedie Fotografien

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Fotografie

Đồng nghĩa

Họ từ của Fotografie

Câu ví dụ với Fotografie

  • Dieses Buch enthält viele Fotografien. Quyển sách này có rất nhiều tranh ảnh. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2614023

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ photography (the art of making photographs); photograph

Câu hỏi thường gặp

Fotografie nghĩa là gì?

Fotografie (danh từ) nghĩa là nhiếp ảnh, hình, ảnh.

Fotografie là der, die hay das?

Fotografie là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Fotografie); số nhiều: die Fotografien.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.