die Fotografie
số nhiều: die Fotografien · sinh cách: der Fotografie
die Fotografie nghĩa là nhiếp ảnh, hình, ảnh.
Nghĩa của Fotografie
Danh từ · giống cái
- Nhiếp ảnh.
- Hình, ảnh.
Biến cách của Fotografie (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | die Fotografie | die Fotografien |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | der Fotografie | der Fotografien |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | der Fotografie | den Fotografien |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | die Fotografie | die Fotografien |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Fotografie
Đồng nghĩa
Họ từ của Fotografie
Câu ví dụ với Fotografie
- Dieses Buch enthält viele Fotografien. Quyển sách này có rất nhiều tranh ảnh. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2614023
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ photography (the art of making photographs); photograph
Câu hỏi thường gặp
Fotografie nghĩa là gì?
Fotografie (danh từ) nghĩa là nhiếp ảnh, hình, ảnh.
Fotografie là der, die hay das?
Fotografie là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Fotografie); số nhiều: die Fotografien.