TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

fotografieren

Cấp độ ≈B2 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
/fotoɡʁaˈfiːʁən/ giọng máy của trình duyệt

fotografieren nghĩa là chụp, chụp hình, chụp ảnh.

Nghĩa của fotografieren

Động từ

  1. Chụp, chụp hình, chụp ảnh, nhiếp ảnh.

Chia động từ fotografieren

Trợ động từ (Perfekt): habenPhân từ II: fotografiertPhân từ I: fotografierend

Hiện tại Präsens

  • ich fotografiere
  • du fotografierst
  • er/sie/es fotografiert
  • wir fotografieren
  • ihr fotografiert
  • sie/Sie fotografieren

Quá khứ đơn Präteritum

  • ich fotografierte
  • du fotografiertest
  • er/sie/es fotografierte
  • wir fotografierten
  • ihr fotografiertet
  • sie/Sie fotografierten

Hiện tại hoàn thành Perfekt

  • ich habe fotografiert
  • du hast fotografiert
  • er/sie/es hat fotografiert
  • wir haben fotografiert
  • ihr habt fotografiert
  • sie/Sie haben fotografiert

Tương lai Futur I

  • ich werde fotografieren
  • du wirst fotografieren
  • er/sie/es wird fotografieren
  • wir werden fotografieren
  • ihr werdet fotografieren
  • sie/Sie werden fotografieren

Giả định I Konjunktiv I

  • ich fotografiere
  • du fotografierest
  • er/sie/es fotografiere
  • wir fotografieren
  • ihr fotografieret
  • sie/Sie fotografieren

Mệnh lệnh Imperativ

  • fotografier! (du)
  • fotografiert! (ihr)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Perfekt ghép từ trợ động từ haben chia ở hiện tại và phân từ II; tương lai ghép từ werden và nguyên mẫu.

Họ từ của fotografieren

Câu ví dụ với fotografieren

  • Mein Hobby ist es, Wildblumen zu fotografieren. Tôi có sở thích chụp ảnh hoa dại. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1813359
  • Ich habe meine Kamera eigentlich nicht vergessen. Ich wollte einfach nicht fotografieren. Thật ra không phải là tôi quên máy ảnh. Chỉ là tôi không muốn chụp ảnh thôi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7772817
  • Tom fotografierte den ganzen Tag. Tom đã dành cả ngày để chụp ảnh. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8662684
  • Tom hat den ganzen Tag mit Fotografieren zugebracht. Tom đã dành cả ngày để chụp ảnh. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8891408

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to photograph

Câu hỏi thường gặp

fotografieren nghĩa là gì?

fotografieren (động từ) nghĩa là chụp, chụp hình, chụp ảnh.

Chia động từ fotografieren ở thì hiện tại thế nào?

ich fotografiere, du fotografierst, er/sie/es fotografiert, wir fotografieren, ihr fotografiert, sie/Sie fotografieren. Phân từ II: fotografiert.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.