der Fotograf
số nhiều: die Fotografen · sinh cách: des Fotografen
der Fotograf nghĩa là nhiếp ảnh gia, nhà nhiếp ảnh, thợ chụp ảnh, thợ nhiếp ảnh.
Nghĩa của Fotograf
Danh từ · giống đực
- Nhiếp ảnh gia, nhà nhiếp ảnh, thợ chụp ảnh.
- Thợ nhiếp ảnh.
Biến cách của Fotograf (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | der Fotograf | die Fotografen |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | des Fotografen | der Fotografen |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | dem Fotografen | den Fotografen |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | den Fotografen | die Fotografen |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Câu ví dụ với Fotograf
- Ich bin Fotograf. Tôi là một phó nháy. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5783256
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ photographer
Câu hỏi thường gặp
Fotograf nghĩa là gì?
Fotograf (danh từ) nghĩa là nhiếp ảnh gia, nhà nhiếp ảnh, thợ chụp ảnh, thợ nhiếp ảnh.
Fotograf là der, die hay das?
Fotograf là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Fotograf); số nhiều: die Fotografen.