TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

der Fotograf

Cấp độ ≈B2 danh từ giống đực Trong 5.000 từ thông dụng nhất
[fotoˈɡʀaːf] giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Fotografen · sinh cách: des Fotografen

der Fotograf nghĩa là nhiếp ảnh gia, nhà nhiếp ảnh, thợ chụp ảnh, thợ nhiếp ảnh.

Nghĩa của Fotograf

Danh từ · giống đực

  1. Nhiếp ảnh gia, nhà nhiếp ảnh, thợ chụp ảnh.
  2. Thợ nhiếp ảnh.

Biến cách của Fotograf (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữder Fotografdie Fotografen
Sinh cách Genitiv — sở hữudes Fotografender Fotografen
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpdem Fotografenden Fotografen
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpden Fotografendie Fotografen

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Câu ví dụ với Fotograf

  • Ich bin Fotograf. Tôi là một phó nháy. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5783256

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ photographer

Câu hỏi thường gặp

Fotograf nghĩa là gì?

Fotograf (danh từ) nghĩa là nhiếp ảnh gia, nhà nhiếp ảnh, thợ chụp ảnh, thợ nhiếp ảnh.

Fotograf là der, die hay das?

Fotograf là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Fotograf); số nhiều: die Fotografen.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.