Ăn mày tiếng Đức là gì?
"ăn mày" trong tiếng Đức là der Bettler (danh từ), die Bettlerin (danh từ).
der Bettler Danh từ · giống đực
/ˈbɛtlɐ/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Ăn xin, ăn mày, bị gậy.
Xem đầy đủ từ "Bettler": der/die/das, biến cách, cách chia →
die Bettlerin Danh từ · giống cái
giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Ăn xin, ăn mày, bị gậy.
Xem đầy đủ từ "Bettlerin": der/die/das, biến cách, cách chia →
Câu hỏi thường gặp
Ăn mày tiếng Đức là gì?
"ăn mày" trong tiếng Đức là der Bettler (danh từ), die Bettlerin (danh từ).