TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Ăn mừng tiếng Đức là gì?

"ăn mừng" trong tiếng Đức là feiern (động từ).

feiern Động từ

/ˈfaɪ̯ɐn/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Mừng, ăn mừng, tổ chức (lễ, tiệc)

Xem đầy đủ từ "feiern": der/die/das, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Ăn mừng tiếng Đức là gì?

"ăn mừng" trong tiếng Đức là feiern (động từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.